Hình nền cho awaits
BeDict Logo

awaits

/əˈweɪts/

Định nghĩa

noun

Sự chờ đợi, cuộc phục kích.

Ví dụ :

Sư tử kiên nhẫn quan sát từ đám cỏ cao, biết rằng một cuộc phục kích được lên kế hoạch kỹ lưỡng đang chờ đợi con ngựa vằn ngây thơ tiến đến vũng nước.