noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chờ đợi, cuộc phục kích. A waiting for; ambush. Ví dụ : "The lion patiently watched from the tall grass, knowing a well-planned awaits for the unsuspecting zebra approaching the watering hole. " Sư tử kiên nhẫn quan sát từ đám cỏ cao, biết rằng một cuộc phục kích được lên kế hoạch kỹ lưỡng đang chờ đợi con ngựa vằn ngây thơ tiến đến vũng nước. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rình mò, sự theo dõi, sự canh chừng. Watching, watchfulness, suspicious observation. Ví dụ : "The security guard's constant awaits made the students uncomfortable. " Sự rình mò liên tục của người bảo vệ khiến các sinh viên cảm thấy không thoải mái. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong chờ. To wait for. Ví dụ : "I await your reply to my letter." Tôi đang chờ hồi âm lá thư của bạn. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To expect. Ví dụ : "The student awaits her exam results with anticipation. " Cô sinh viên mong chờ kết quả thi của mình với sự hồi hộp. attitude time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To be in store for; to be ready or in waiting for. Ví dụ : "Glorious rewards await the good in heaven; eternal suffering awaits mortal sinners in hell." Phần thưởng vinh quang đang chờ đợi những người tốt ở thiên đàng; sự đau khổ vĩnh cửu đang chờ đợi những kẻ tội lỗi trần tục ở địa ngục. outcome future event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, hầu hạ. To serve or attend; to wait on, wait upon. Ví dụ : "The server patiently awaits the customer's order. " Người phục vụ kiên nhẫn chờ đợi và sẵn sàng hầu hạ khách hàng gọi món. action service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, ngóng trông. To watch, observe. Ví dụ : "The security guard awaits the arrival of the delivery truck each morning. " Mỗi buổi sáng, người bảo vệ ngóng trông xe tải giao hàng đến. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait; to stay in waiting. Ví dụ : "The bus awaits at the corner every morning. " Xe buýt luôn chờ ở góc đường mỗi sáng. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc