Hình nền cho sinners
BeDict Logo

sinners

/ˈsɪnərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ tội đồ, người có tội.

Ví dụ :

Vị linh mục thúc giục những kẻ tội đồ trong giáo đoàn hãy tìm kiếm sự tha thứ và thay đổi con đường của mình.
noun

Kẻ tội lỗi, người phạm tội.

Ví dụ :

Vị linh mục nhắc nhở giáo đoàn rằng ngay cả những người phạm tội cũng có thể tìm thấy sự cứu rỗi thông qua đức tin.