BeDict Logo

badlands

/ˈbæd.lændz/
Hình ảnh minh họa cho badlands: Vùng đất cằn cỗi, vùng đất xấu.
 - Image 1
badlands: Vùng đất cằn cỗi, vùng đất xấu.
 - Thumbnail 1
badlands: Vùng đất cằn cỗi, vùng đất xấu.
 - Thumbnail 2
noun

Vùng đất cằn cỗi, vùng đất xấu.

Trong kỳ nghỉ, gia đình tôi lái xe xuyên qua một vùng đất cằn cỗi với những ngọn đồi bị xói mòn sâu và nhiều màu sắc, cảnh tượng đó khiến chúng tôi vô cùng kinh ngạc.