Hình nền cho bajadas
BeDict Logo

bajadas

/bɑˈhɑdəs/ /bəˈhɑdəs/

Định nghĩa

noun

Dốc bồi tích, Bãi bồi tích.

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận đi xuống bãi bồi tích, tiếng ủng của họ kêu răng rắc trên những viên đá và sỏi lởm chởm của con dốc.