noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc bồi tích, Bãi bồi tích. In the southwestern US, a slope, specifically part of a piedmont slope made of rocky detritus. Ví dụ : "The hikers carefully descended the bajadas, their boots crunching on the loose rocks and gravel of the slope. " Những người đi bộ cẩn thận đi xuống bãi bồi tích, tiếng ủng của họ kêu răng rắc trên những viên đá và sỏi lởm chởm của con dốc. geology geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc