Hình nền cho detritus
BeDict Logo

detritus

/dɪˈtɹaɪtəs/

Định nghĩa

noun

Mảnh vụn, đá vụn.

Ví dụ :

Những người leo núi cẩn thận trèo qua đống đá vụn vỡ nằm dưới chân vách đá.