noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm, thuyền ba cột buồm. A sailing vessel of three or more masts, with all masts but the sternmost square-rigged, the sternmost being fore-and-aft-rigged Ví dụ : "From the shore, we watched the majestic barque, its square sails billowing in the wind, slowly disappear over the horizon. " Từ bờ biển, chúng tôi ngắm nhìn chiếc thuyền buồm ba cột, với những cánh buồm vuông phồng lên trong gió, từ từ biến mất ở đường chân trời. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm nhỏ. Any small sailing vessel Ví dụ : "From the beach, we watched the lone barque slowly sail across the horizon. " Từ bãi biển, chúng tôi nhìn chiếc thuyền buồm nhỏ đơn độc chậm rãi lướt ngang đường chân trời. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm. A sailing vessel or boat of any kind Ví dụ : "The old black and white photograph showed a barque with tall masts sailing on the open ocean. " Bức ảnh đen trắng cũ kỹ cho thấy một chiếc thuyền buồm lớn với những cột buồm cao vút đang căng buồm trên biển khơi. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc