noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp tóc. A clasp or clip for gathering and holding the hair. Ví dụ : "She used colorful barrettes to keep her hair out of her face while she studied. " Cô ấy dùng những chiếc kẹp tóc đầy màu sắc để giữ tóc không bị xõa xuống mặt khi học bài. appearance wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The lower part of the epimeron. Ví dụ : "The insect's barrettes were a light brown color. " Phần dưới của epimeron con côn trùng này có màu nâu nhạt. anatomy insect biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc