Hình nền cho epimeron
BeDict Logo

epimeron

/ˈɛpɪmərɒn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi nghiên cứu giải phẫu một con cua trong lớp sinh học biển, sinh viên đó nhận thấy một cấu trúc nhỏ, giống như tấm, gọi là mảnh bên, kéo dài ra từ bên hông mỗi đốt thân gần gốc chân.