

epimeron
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
contrasting verb
/kənˈtræstɪŋ/ /ˈkɑːntræstɪŋ/
Đối chiếu, so sánh, làm nổi bật sự khác biệt.
Để giúp học sinh quyết định lịch học nào phù hợp nhất, giáo viên đã đối chiếu những ưu điểm của lớp học buổi sáng với những ưu điểm của lớp học buổi tối.
episternum noun
/ˌɛpɪˈstɜrnəm/
Xương ức trên.
Khi dạy về hệ xương, thầy giáo chỉ vào mô hình và giải thích: "Xương ức trên là phần cao nhất của xương ức, ngay chỗ này, ở trên cùng của ngực."