verb🔗ShareKêu, hú, tru. To howl."The dog was baying at the full moon, disturbing the neighbors. "Con chó đang tru lên hướng về phía trăng tròn, làm ồn ào cả xóm.soundanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủa, tru, săn đuổi. To bark at; hence, to follow with barking; to bring or drive to bay."to bay the bear"Săn đuổi con gấu bằng tiếng sủa inh ỏi.animalsoundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSăn đuổi, rượt đuổi ồn ào. To pursue noisily, like a pack of hounds."The angry crowd was baying for the politician's resignation after the scandal. "Đám đông giận dữ hò hét đòi chính trị gia kia từ chức sau vụ bê bối, như một bầy chó săn đuổi con mồi.soundanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng hú, tiếng tru. Action of the verb to bay; howling."The baying of the hounds echoed through the valley as they chased the fox. "Tiếng hú của đàn chó săn vang vọng khắp thung lũng khi chúng đuổi theo con cáo.soundanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng hú, tiếng tru. An instance of baying; a howl."After the dog got loose, we could hear its mournful baying from across the neighborhood. "Sau khi con chó sổng chuồng, chúng tôi nghe thấy tiếng tru ai oán của nó vọng lại từ bên kia khu phố.soundanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc