Hình nền cho baying
BeDict Logo

baying

/ˈbeɪɪŋ/ /ˈbeɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu, hú, tru.

Ví dụ :

Con chó đang tru lên hướng về phía trăng tròn, làm ồn ào cả xóm.