Hình nền cho haunting
BeDict Logo

haunting

/ˈhɔːntɪŋ/ /ˈhɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ám, vảng vất, lởn vởn.

Ví dụ :

Một vài hồn ma ám ngôi nhà cũ bị cháy rụi.