Hình nền cho resignation
BeDict Logo

resignation

/ɹɛzɪɡˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự từ chức, đơn từ chức, sự thôi việc.

Ví dụ :

"Her resignation from the company was announced yesterday. "
Việc cô ấy nộp đơn từ chức khỏi công ty đã được thông báo ngày hôm qua.
noun

Cam chịu, chấp nhận số phận, an phận.

Ví dụ :

Biết chắc chắn trời sẽ mưa, sự cam chịu của cô thể hiện rõ trong việc cô lặng lẽ chấp nhận đi bộ dưới mưa phùn.