BeDict Logo

resignation

/ɹɛzɪɡˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho resignation: Cam chịu, chấp nhận số phận, an phận.
noun

Cam chịu, chấp nhận số phận, an phận.

Biết chắc chắn trời sẽ mưa, sự cam chịu của cô thể hiện rõ trong việc cô lặng lẽ chấp nhận đi bộ dưới mưa phùn.