Hình nền cho bedeviled
BeDict Logo

bedeviled

/bɪˈdevəld/ /bɪˈdevɪld/

Định nghĩa

verb

Quấy rầy, hành hạ, gây khó khăn.

Ví dụ :

Những vấn đề kỹ thuật liên tục quấy rầy dự án, gây ra sự chậm trễ và bực bội.