verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, hành hạ, gây khó khăn. To harass or cause trouble for; to plague. Ví dụ : "Constant technical problems bedeviled the project, causing delays and frustration. " Những vấn đề kỹ thuật liên tục quấy rầy dự án, gây ra sự chậm trễ và bực bội. suffering curse mind action character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối trí, gây hoang mang, làm bối rối. To perplex or bewilder. Ví dụ : "The math problem bedeviled Sarah, even after she read the instructions several times. " Bài toán đó làm Sarah rối trí, dù cô ấy đã đọc kỹ hướng dẫn mấy lần liền. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc