Hình nền cho stronghold
BeDict Logo

stronghold

/ˈstɹɒŋhəʊld/ /ˈstɹɔŋˌhoʊld/

Định nghĩa

noun

Thành trì, pháo đài, đồn lũy.

Ví dụ :

Lâu đài đóng vai trò như thành trì của nhà vua, bảo vệ ông khỏi quân xâm lược.