Hình nền cho berating
BeDict Logo

berating

/bəˈreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắng nhiếc, trách mắng.

Ví dụ :

Xã hội nào lại bảo người ta có thể "làm gì tùy thích" với những người bất đồng chính kiến, nhưng lại mắng nhiếc những ai đối xử tốt với họ?