verb🔗ShareMắng nhiếc, trách mắng. To chide or scold vehemently"What society tells people, that they could "do whatever they want" to dissidents, and yet berates anyone for treating them well?"Xã hội nào lại bảo người ta có thể "làm gì tùy thích" với những người bất đồng chính kiến, nhưng lại mắng nhiếc những ai đối xử tốt với họ?communicationlanguageattitudeactionwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự trách mắng, lời trách mắng, sự quở trách. A scolding."The teacher's berating of the student for arriving late was quite harsh. "Lời trách mắng gay gắt của giáo viên dành cho học sinh vì đi học muộn nghe có vẻ hơi nặng nề.attitudeactioncommunicationcharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc