Hình nền cho berserk
BeDict Logo

berserk

/bə(ɹ)ˈzɜː(ɹ)k/

Định nghĩa

noun

Cuồng chiến binh, người cuồng loạn.

Ví dụ :

Sau khi thua trận chung kết, cầu thủ vốn điềm tĩnh đó trở nên như một cuồng chiến binh, xô đẩy trọng tài và ném mũ bảo hiểm lên khán đài.
adjective

Điên cuồng, mất kiểm soát, hung hăng.

Injuriously, maniacally, or furiously violent or out of control.

Ví dụ :

Chứng kiến cảnh em gái bị đâm chết, anh ta trở nên điên cuồng, mất kiểm soát và tấn công kẻ sát nhân như một con thú hoang.