noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuồng chiến binh, người cuồng loạn. A crazed Norse warrior who fought in a frenzy; a berserker. Ví dụ : "After losing the championship game, the usually calm player became a berserk, shoving referees and throwing his helmet into the stands. " Sau khi thua trận chung kết, cầu thủ vốn điềm tĩnh đó trở nên như một cuồng chiến binh, xô đẩy trọng tài và ném mũ bảo hiểm lên khán đài. mythology person history war culture character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất kiểm soát, hung hăng. Injuriously, maniacally, or furiously violent or out of control. Ví dụ : "After seeing his sister stabbed to death, he went berserk and attacked the killer like a wild animal." Chứng kiến cảnh em gái bị đâm chết, anh ta trở nên điên cuồng, mất kiểm soát và tấn công kẻ sát nhân như một con thú hoang. mind action character emotion inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quái, quái dị. Weird; bizarre. Ví dụ : "His idea for the school project was completely berserk; no one could understand it. " Ý tưởng làm dự án ở trường của anh ta hoàn toàn kỳ quái; chẳng ai hiểu nổi. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc