Hình nền cho stabbed
BeDict Logo

stabbed

/stæbd/

Định nghĩa

verb

Đâm, bị đâm, dùng dao đâm.

Ví dụ :

"The thief stabbed the man in the alley with a knife. "
Tên trộm đã dùng dao đâm người đàn ông trong hẻm.