noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận mệnh, số mệnh, may rủi. Fate; destiny; luck. Ví dụ : "My weird led me to meet my best friend at that particular coffee shop. " Số mệnh run rủi đã đưa tôi đến gặp người bạn thân nhất của mình tại quán cà phê đó. mythology philosophy religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, lời tiên tri. A prediction. Ví dụ : "The weather forecast is a weird for tomorrow. " Dự báo thời tiết là một điềm báo cho ngày mai. future possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùa chú, phép thuật. A spell or charm. Ví dụ : "The old woman whispered a weird to protect her garden from pests. " Bà lão thì thầm một câu bùa chú để bảo vệ khu vườn khỏi sâu bọ. supernatural curse mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kỳ lạ, sự kỳ quái. That which comes to pass; a fact. Ví dụ : "The weird of the situation was that everyone forgot to bring their lunch to school today. " Điều kỳ lạ của tình huống này là tất cả mọi người đều quên mang cơm trưa đến trường hôm nay. outcome event thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những vị thần định mệnh. (in the plural) The Fates (personified). Ví dụ : "The Weird were displeased with my grades this term. " Những vị thần định mệnh không hài lòng với điểm số của tôi kỳ này. mythology supernatural religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo trước, định đoạt, làm bằng phù phép. To destine; doom; change by witchcraft or sorcery. Ví dụ : "The ancient curse seemed to weird the family with bad luck. " Lời nguyền cổ xưa dường như định đoạt dòng họ này phải chịu đựng vận rủi. mythology curse supernatural religion theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề thốt, cam đoan. To warn solemnly; adjure. Ví dụ : "The teacher weirded the students not to cheat on the exam. " Giáo viên long trọng thề thốt với học sinh không được gian lận trong kỳ thi. religion philosophy moral theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, lập dị, kỳ quái. Having an unusually strange character or behaviour. Ví dụ : "There are lots of weird people in this place." Ở chỗ này có nhiều người kỳ quái lắm. character appearance human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, lập dị, khác thường. Deviating from the normal; bizarre. Ví dụ : "It was quite weird to bump into all my ex-girlfriends on the same day." Gặp hết người yêu cũ của tôi cùng một ngày thì đúng là kỳ quặc hết sức. character style mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, lạ lùng, thuộc về số mệnh. Of or pertaining to the Fates. Ví dụ : "The teacher's strange, almost weird pronouncements about the future of the class seemed to come from some hidden, mythical source. " Những lời tiên tri kỳ lạ, gần như mang tính số mệnh, của giáo viên về tương lai của lớp dường như đến từ một nguồn gốc thần thoại bí ẩn nào đó. mythology literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ lạ, dị thường, có tính số mệnh. Connected with fate or destiny; able to influence fate. Ví dụ : "The weird timing of the school bus breakdown seemed like a premonition; it was almost as if fate had a hand in it. " Cái thời điểm xe buýt trường học hư hỏng kỳ lạ đến khó tin, cứ như một điềm báo trước vậy; gần như số mệnh đã nhúng tay vào chuyện này. mythology literature supernatural philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, kỳ quái, khác thường. Of or pertaining to witches or witchcraft; supernatural; unearthly; suggestive of witches, witchcraft, or unearthliness; wild; uncanny. Ví dụ : "The old house had a weird atmosphere, like something out of a fairy tale. " Ngôi nhà cổ có một bầu không khí kỳ dị, giống như bước ra từ truyện cổ tích. supernatural mythology religion character phenomena being soul philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, siêu nhiên. Having supernatural or preternatural power. Ví dụ : "There was a weird light shining above the hill." Có một ánh sáng kỳ dị, như thể có sức mạnh siêu nhiên, chiếu trên ngọn đồi. supernatural philosophy religion mythology theology soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc