BeDict Logo

weird

/ˈwiːəd/ /ˈwiɚd/
Hình ảnh minh họa cho weird: Kỳ dị, lạ lùng, thuộc về số mệnh.
adjective

Kỳ dị, lạ lùng, thuộc về số mệnh.

Những lời tiên tri kỳ lạ, gần như mang tính số mệnh, của giáo viên về tương lai của lớp dường như đến từ một nguồn gốc thần thoại bí ẩn nào đó.

Hình ảnh minh họa cho weird: Kỳ lạ, dị thường, có tính số mệnh.
adjective

Kỳ lạ, dị thường, có tính số mệnh.

Cái thời điểm xe buýt trường học hư hỏng kỳ lạ đến khó tin, cứ như một điềm báo trước vậy; gần như số mệnh đã nhúng tay vào chuyện này.