Hình nền cho weird
BeDict Logo

weird

/ˈwiːəd/ /ˈwiɚd/

Định nghĩa

noun

Vận mệnh, số mệnh, may rủi.

Ví dụ :

Số mệnh run rủi đã đưa tôi đến gặp người bạn thân nhất của mình tại quán cà phê đó.
adjective

Kỳ dị, lạ lùng, thuộc về số mệnh.

Ví dụ :

Những lời tiên tri kỳ lạ, gần như mang tính số mệnh, của giáo viên về tương lai của lớp dường như đến từ một nguồn gốc thần thoại bí ẩn nào đó.
adjective

Kỳ lạ, dị thường, có tính số mệnh.

Ví dụ :

Cái thời điểm xe buýt trường học hư hỏng kỳ lạ đến khó tin, cứ như một điềm báo trước vậy; gần như số mệnh đã nhúng tay vào chuyện này.
adjective

Kỳ dị, kỳ quái, khác thường.

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ có một bầu không khí kỳ dị, giống như bước ra từ truyện cổ tích.