Hình nền cho biodegradable
BeDict Logo

biodegradable

/baɪoʊdəˈɡɹeɪdəbl̩/

Định nghĩa

noun

Có khả năng phân hủy sinh học, vật liệu phân hủy sinh học.

Ví dụ :

"We use biodegradable trash bags in our kitchen to reduce plastic waste. "
Chúng tôi dùng túi đựng rác có khả năng phân hủy sinh học trong bếp để giảm lượng rác thải nhựa.