noun🔗ShareCó khả năng phân hủy sinh học, vật liệu phân hủy sinh học. Any material that can be decomposed by biological activity."We use biodegradable trash bags in our kitchen to reduce plastic waste. "Chúng tôi dùng túi đựng rác có khả năng phân hủy sinh học trong bếp để giảm lượng rác thải nhựa.materialenvironmentbiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTự phân hủy sinh học, có thể phân hủy sinh học. Capable of being decomposed by biological activity, especially by microorganisms."The company uses biodegradable packaging to reduce waste. "Công ty sử dụng bao bì tự phân hủy sinh học để giảm thiểu rác thải.environmentbiologymaterialsciencemicroorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc