Hình nền cho bis
BeDict Logo

bis

/baɪz/ /bɪs/

Định nghĩa

noun

Người song tính, người lưỡng tính.

Ví dụ :

"Maria introduced her partner, Alex, to her family, explaining that Alex is bis. "
Maria giới thiệu Alex, người yêu của cô ấy, với gia đình, và giải thích rằng Alex là người song tính.
adverb

Hai lần, song tấu, lặp lại.

Ví dụ :

Sau màn trình diễn tuyệt vời, nhạc trưởng hô lớn "Encore! Bis!" ra hiệu cho dàn nhạc tấu lại bản nhạc một lần nữa.