Hình nền cho bloatware
BeDict Logo

bloatware

/ˈbloʊtweə(r)/ /ˈbloʊtwer/

Định nghĩa

noun

Phần mềm cồng kềnh, ứng dụng rác.

Ví dụ :

Laptop mới của tôi cài sẵn quá nhiều phần mềm cồng kềnh nên vừa mở hộp ra đã chạy chậm rì.