Hình nền cho bluntly
BeDict Logo

bluntly

/ˈblʌntli/

Định nghĩa

adverb

Thẳng thừng, huỵch toẹt, không nể nang.

Ví dụ :

Sếp tôi thẳng thừng bảo bài thuyết trình của tôi chán và cần cải thiện.