Hình nền cho civility
BeDict Logo

civility

/sɪˈvɪl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Lịch sự, nhã nhặn, sự lễ phép.

Ví dụ :

Dù bất đồng về giải pháp tốt nhất, cuộc họp vẫn diễn ra một cách lịch sự và tôn trọng, cho phép mọi người chia sẻ ý kiến một cách lễ phép.
noun

Lịch sự, phép lịch sự, cử chỉ lịch sự.

Ví dụ :

Một vài cử chỉ lịch sự như giữ cửa và nói cảm ơn có thể làm cho một ngày của ai đó trở nên tốt đẹp hơn.
noun

Văn minh, sự văn minh.

Ví dụ :

Ngay cả khi không đồng ý với nhau, các bạn sinh viên vẫn giữ được sự văn minh và tôn trọng lắng nghe ý kiến của nhau.