verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, hỗ trợ. To brace, reinforce, secure, or support. Ví dụ : "The company's profits were bolstered by a successful new product launch. " Lợi nhuận của công ty đã được tăng cường nhờ sự ra mắt thành công của một sản phẩm mới. aid business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độn. Padded Ví dụ : "The bolstered armchair, with its thick cushions, was the perfect place to relax. " Chiếc ghế bành độn êm ái, với lớp đệm dày, là nơi thư giãn tuyệt vời. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc