Hình nền cho bonnie
BeDict Logo

bonnie

/ˈbɒni/ /ˈbɑːni/

Định nghĩa

adjective

Vui vẻ, hạnh phúc, tươi vui.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận bóng đá, bọn trẻ vui vẻ và tươi rói.