noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, đồ chắp vá. Construction using whatever was available at the time. Ví dụ : "The child's art project was a clear example of bricolage, made from scraps of paper, buttons, and leftover yarn. " Dự án nghệ thuật của đứa trẻ là một ví dụ điển hình của việc chắp vá, được làm từ giấy vụn, cúc áo và len thừa. art architecture style material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, đồ chắp vá. Something constructed using whatever was available at the time. Ví dụ : "The children's playground was a charming bricolage of old tires, wooden planks, and colorful ropes. " Sân chơi của bọn trẻ là một sản phẩm chắp vá đáng yêu được làm từ lốp xe cũ, ván gỗ và dây thừng sặc sỡ. art style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc