Hình nền cho brigades
BeDict Logo

brigades

/brɪˈɡeɪdz/

Định nghĩa

noun

Lữ đoàn, đội, nhóm.

Ví dụ :

Một đội công nhân; một đội cứu hỏa.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập quân sự, các lữ đoàn phối hợp tác chiến để bảo vệ khu vực, trong đó bộ binh, pháo binh và công binh đều đóng vai trò then chốt.