noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ nút, lỗ đổ rượu. A hole in a vessel, such as a cask, that may be stopped with a bung. Ví dụ : "The carpenter carefully hammered a wooden bunghole into the oak cask. " Người thợ mộc cẩn thận đóng một nút gỗ vào lỗ nút của thùng gỗ sồi. part nautical drink technical item structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu môn, lỗ đít. The anus. Ví dụ : "The baby's diaper rash was so bad, the doctor needed to check his bunghole. " Tã của em bé bị hăm nặng quá, bác sĩ cần phải kiểm tra hậu môn của bé. anatomy physiology body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc