Hình nền cho burton
BeDict Logo

burton

/ˈbɜːrtən/ /ˈbɝːtn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng một hệ ròng rọc kép để kéo căng những sợi dây thừng to, giữ cho cánh buồm của con tàu đứng vững.
noun

Hầm hàng ngang.

Storage of cargo athwartships.

Ví dụ :

Các công nhân bốc xếp đã sử dụng hầm hàng ngang để xếp các thùng cam một cách hiệu quả theo chiều rộng của tàu, đảm bảo sự phân bố trọng lượng đồng đều.