

canonization
Định nghĩa
Từ liên quan
widespread adjective
/ˈwaɪdˌsprɛd/
Rộng rãi, lan rộng, phổ biến.
documented verb
/ˈdɑkjəˌmɛntɪd/ /ˈdɑkjəˌmɛntəd/
Được ghi lại, lập thành văn bản.
recognizing verb
/ˈrɛkəɡnaɪzɪŋ/ /ˈrɛkəɡnaɪzɪn/
Nhận ra, nhận diện.
Tôi nhận ra khuôn mặt anh ấy ngay lập tức.
invocation noun
/ˌɪnvəˈkeɪʃən/ /ˌɪnvoʊˈkeɪʃən/
Lời cầu nguyện, sự khẩn cầu.
beatification noun
/biˌætɪfɪˈkeɪʃən/