Hình nền cho commended
BeDict Logo

commended

/kəˈmɛndɪd/ /kəˈmɛnəd/

Định nghĩa

verb

Khen ngợi, tuyên dương, ca ngợi.

Ví dụ :

Cậu học sinh được tuyên dương vì đã báo động về tòa nhà đang cháy.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đã kính cẩn giới thiệu Sarah với hiệu trưởng trường mới, nhấn mạnh việc em ấy đi học rất đều và luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.