Hình nền cho sainted
BeDict Logo

sainted

/ˈseɪntɪd/ /ˈseɪnɪd/

Định nghĩa

verb

Phong thánh, tuyên thánh.

Ví dụ :

"Many wish to see Pope John Paul II sainted immediately."
Nhiều người mong muốn thấy Giáo Hoàng Gioan Phaolô II được phong thánh ngay lập tức.