verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong thánh, tuyên thánh. To canonize, to formally recognize someone as a saint. Ví dụ : "Many wish to see Pope John Paul II sainted immediately." Nhiều người mong muốn thấy Giáo Hoàng Gioan Phaolô II được phong thánh ngay lập tức. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh thiện, được tôn kính, như thánh. Made a saint; saint-like, reverenced. Ví dụ : "Pope John Paul II, of sainted memory, is a candidate for beatification." Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II, người mà chúng ta luôn kính trọng như một vị thánh, là một ứng cử viên cho việc tuyên chân phước. religion theology soul character moral value being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã khuất, quá cố. Used to mark a beloved person mentioned in conversation as being deceased. Ví dụ : "My sainted mother never had an evening dress." Mẹ tôi, người đã khuất, chẳng bao giờ có một chiếc váy dạ hội. family religion person history soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh thiện, ngoan đạo. Pious, saintly. Ví dụ : "Even though she faced many hardships, my grandmother was a sainted woman, always kind and forgiving. " Dù gặp nhiều khó khăn, bà tôi vẫn là một người phụ nữ thánh thiện, luôn tốt bụng và hay tha thứ. religion theology moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ngưỡng mộ, đáng kính, thánh thiện. Much admired. Ví dụ : "My sainted grandmother always had cookies ready for us after school. " Bà ngoại đáng kính của tôi lúc nào cũng có bánh quy sẵn cho chúng tôi sau giờ học. character moral religion value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc