verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong thánh, tuyên thánh. To declare (a deceased person) as a saint, and enter them into the canon of saints. Ví dụ : "Thomas Becket was canonized in 1173." Thomas Becket đã được phong thánh vào năm 1173. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên thánh, phong thánh. To regard as a saint; to glorify, to exalt to the highest honour. Ví dụ : "After years of tireless charity work and dedication to helping the poor, Mother Teresa was canonized as a saint by the Catholic Church. " Sau nhiều năm làm công tác từ thiện không mệt mỏi và tận tâm giúp đỡ người nghèo, Mẹ Teresa đã được Giáo hội Công giáo phong thánh. religion theology history literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên thánh thư, công nhận chính thức là kinh điển. To formally declare (a piece of religious writing) to be part of the biblical canon. Ví dụ : "After centuries of debate, some early Christian texts were canonized and added to the New Testament. " Sau nhiều thế kỷ tranh luận, một số văn bản Cơ Đốc giáo sơ khai đã được tuyên thánh thư và thêm vào Tân Ước. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được công nhận, được xem trọng, được đưa vào danh sách kinh điển. (by extension) To regard (an artistic or written work) as one of a group of works representative of a particular field. Ví dụ : ""Over time, Shakespeare's plays have been canonized as essential works of English literature." " Theo thời gian, các vở kịch của Shakespeare đã được công nhận là những tác phẩm kinh điển không thể thiếu của văn học Anh. culture art literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên thánh, phong thánh. Especially of a church: to give official approval to; to authorize, to sanction. Ví dụ : "The school board canonized the new dress code after months of discussion and revisions. " Sau nhiều tháng thảo luận và sửa đổi, hội đồng trường đã chính thức phê duyệt quy định mới về đồng phục. religion theology doctrine history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được công nhận, được chấp nhận, chính thức. Made part of the canon; made official. Ví dụ : "The recipe, once just a family secret, is now canonized as the bakery's official chocolate cake recipe. " Công thức làm bánh, vốn chỉ là bí mật gia truyền, giờ đã được công nhận là công thức bánh sô-cô-la chính thức của tiệm bánh. religion theology history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phong thánh. In the Roman Catholic Church, officially declared a saint. Ví dụ : "Here are a few options, progressing from simplest to slightly more complex: * "After performing two verified miracles, the nun was canonized as a saint." " Sau khi thực hiện hai phép lạ đã được xác minh, nữ tu sĩ đó đã được phong thánh. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc