Hình nền cho canonized
BeDict Logo

canonized

/ˈkænənaɪzd/ /ˈkænənˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phong thánh, tuyên thánh.

Ví dụ :

"Thomas Becket was canonized in 1173."
Thomas Becket đã được phong thánh vào năm 1173.
verb

Tuyên thánh, phong thánh.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm công tác từ thiện không mệt mỏi và tận tâm giúp đỡ người nghèo, Mẹ Teresa đã được Giáo hội Công giáo phong thánh.
verb

Tuyên thánh thư, công nhận chính thức là kinh điển.

Ví dụ :

Sau nhiều thế kỷ tranh luận, một số văn bản Cơ Đốc giáo sơ khai đã được tuyên thánh thư và thêm vào Tân Ước.
verb

Được công nhận, được xem trọng, được đưa vào danh sách kinh điển.

Ví dụ :

""Over time, Shakespeare's plays have been canonized as essential works of English literature." "
Theo thời gian, các vở kịch của Shakespeare đã được công nhận là những tác phẩm kinh điển không thể thiếu của văn học Anh.
adjective

Được công nhận, được chấp nhận, chính thức.

Ví dụ :

Công thức làm bánh, vốn chỉ là bí mật gia truyền, giờ đã được công nhận là công thức bánh sô-cô-la chính thức của tiệm bánh.