Hình nền cho beatification
BeDict Logo

beatification

/biˌætɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vatican đã công bố việc tuyên Chân Phước cho vị linh mục người Ba Lan, đưa ông tiến thêm một bước gần hơn đến việc được phong thánh.