Hình nền cho schoolboy
BeDict Logo

schoolboy

/ˈskuːlˌbɔɪ/ /ˈskulˌbɔɪ/

Định nghĩa

noun

Nam sinh, học sinh nam.

Ví dụ :

Cậu học sinh nam đó siêng năng làm bài tập về nhà.
adjective

Trẻ trâu, học trò, non nớt.

Ví dụ :

Cái kiểu hài hước trẻ trâu, đầy những trò đùa vụng về và những câu chuyện cười vô duyên của anh ta, thường làm bạn gái anh ta ngượng chín mặt.