noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nam sinh, học sinh nam. A boy attending school. Ví dụ : "The schoolboy diligently completed his homework. " Cậu học sinh nam đó siêng năng làm bài tập về nhà. age person human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ trâu, học trò, non nớt. Characteristic of a schoolboy, especially being cheeky, clumsy and socially unaware. Ví dụ : "His schoolboy humor, filled with clumsy pranks and oblivious jokes, often embarrassed his date. " Cái kiểu hài hước trẻ trâu, đầy những trò đùa vụng về và những câu chuyện cười vô duyên của anh ta, thường làm bạn gái anh ta ngượng chín mặt. character attitude human person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc