noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên tắc, quy tắc, điều lệ. A generally accepted principle; a rule. Ví dụ : "The trial must proceed according to the canons of law." Phiên tòa phải được tiến hành theo đúng các nguyên tắc và quy tắc của pháp luật. doctrine philosophy theory literature religion law culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển tập, hệ thống quy tắc. A group of literary works that are generally accepted as representing a field. Ví dụ : "Shakespeare's plays are a central part of the literary canon taught in many high school English classes. " Các vở kịch của Shakespeare là một phần trung tâm của tuyển tập văn học được giảng dạy trong nhiều lớp học tiếng Anh ở trường trung học. literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển tập, tác phẩm kinh điển. The works of a writer that have been accepted as authentic. Ví dụ : "the entire Shakespeare canon" Toàn bộ tuyển tập tác phẩm kinh điển của Shakespeare. literature writing culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh nguyện Thánh Thể. A eucharistic prayer, particularly the Roman Canon. Ví dụ : "During the Catholic Mass, the priest recited the canon, a central prayer focusing on the Eucharist. " Trong Thánh lễ Công giáo, linh mục đọc kinh nguyện Thánh Thể, một lời nguyện trung tâm tập trung vào Bí tích Thánh Thể. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo luật, điều luật của giáo hội. A religious law or body of law decreed by the church. Ví dụ : "We must proceed according to canon law." Chúng ta phải làm theo giáo luật của giáo hội. religion law theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách các thánh, quy điển. A catalogue of saints acknowledged and canonized in the Roman Catholic Church. Ví dụ : "The new saint's name was added to the canon of recognized saints in the Roman Catholic Church. " Tên của vị thánh mới đã được thêm vào danh sách các thánh được công nhận, hay quy điển các thánh, của Giáo hội Công giáo Rôma. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo luật. In monasteries, a book containing the rules of a religious order. Ví dụ : "The new monks studied the monastery's canon to learn the specific rules and guidelines of their order. " Các tân tu sĩ nghiên cứu giáo luật của tu viện để học các quy tắc và hướng dẫn cụ thể của dòng tu. religion theology literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu sĩ giáo hội. A member of a cathedral chapter; one who possesses a prebend in a cathedral or collegiate church. Ví dụ : "Canon Davies presided over the morning service at the cathedral. " Cha xứ Davies đã chủ trì buổi lễ buổi sáng tại nhà thờ lớn. religion organization theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca khúc đối đáp, Ca khúc luân phiên. A piece of music in which the same melody is played by different voices, but beginning at different times; a round. Ví dụ : "Pachelbel’s Canon has become very popular." Bản nhạc Canon của Pachelbel đã trở nên rất phổ biến (giống như một bài ca khúc luân phiên). music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, tiền thuê, khoản trợ cấp. (Roman law) A rent or stipend payable at some regular time, generally annual, e.g., canon frumentarius Ví dụ : "The monastery paid a small canon of wheat each year to the lord of the land, as specified in the old agreements. " Hàng năm, tu viện trả một khoản bổng lộc nhỏ bằng lúa mì cho lãnh chúa, theo quy định trong các thỏa thuận cũ. property law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển tập, chính điển. Those sources, especially including literary works, which are considered part of the main continuity regarding a given fictional universe. Ví dụ : "Only events from the books and the author's website are considered official Star Wars canon; the rest is considered "Legends." " Chỉ những sự kiện từ sách và trang web của tác giả mới được xem là chính sử Star Wars; phần còn lại được xem là "Legends" (Huyền thoại). story literature media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăn cuộn. A rolled and filleted loin of meat; also called cannon. Ví dụ : "a canon of beef or lamb" Một cuộn thăn bò hoặc thăn cừu. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ chữ canon, cỡ chữ 48 point. A large size of type formerly used for printing the church canons, standardized as 48-point. Ví dụ : "The printing press struggled to create a legible version of the church's legal codes, until they finally used a canon for its large, 48-point size. " Máy in gặp khó khăn trong việc tạo ra một bản in rõ ràng của các bộ luật của nhà thờ, cho đến khi họ cuối cùng sử dụng cỡ chữ canon, một loại chữ lớn 48 point, để in. type writing language technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai chuông. The part of a bell by which it is suspended; the ear or shank of a bell. Ví dụ : "The bell ringer carefully inspected the canon of the church bell for any cracks before attempting to hang it. " Người đánh chuông cẩn thận kiểm tra tai chuông của quả chuông nhà thờ xem có vết nứt nào không trước khi treo nó lên. part bell-ringing sound structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-non. A carom. Ví dụ : "The pool ball made a loud canon off the side cushion. " Quả bóng bi-a đập mạnh tạo ra một cú ca-non vang dội vào thành bàn. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo sĩ, tu sĩ. A clergy member serving a cathedral or collegiate church. Ví dụ : "The new Canon celebrated Mass at the cathedral every Sunday morning. " Vị giáo sĩ mới nhậm chức đã cử hành thánh lễ tại nhà thờ lớn vào mỗi sáng chủ nhật. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu sĩ dòng. A canon regular, a member of any of several Roman Catholic religious orders. Ví dụ : "The canon at the local church spent his days serving the community and leading prayers. " Vị tu sĩ dòng tại nhà thờ địa phương dành cả ngày để phục vụ cộng đồng và hướng dẫn cầu nguyện. religion person group theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn qanun. A Near Eastern and Caucasian musical instrument related to the zither, dulcimer, or harp having either 26 strings and a single bridge, or twice that number and two bridges. Ví dụ : "The musician carefully tuned the strings of her canon, preparing to play a traditional folk song. " Người nhạc sĩ cẩn thận lên dây cho cây đàn qanun của mình, chuẩn bị chơi một bài hát dân ca truyền thống. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc