Hình nền cho canon
BeDict Logo

canon

/ˈkæn.ən/

Định nghĩa

noun

Nguyên tắc, quy tắc, điều lệ.

Ví dụ :

Phiên tòa phải được tiến hành theo đúng các nguyên tắc và quy tắc của pháp luật.
noun

Tuyển tập, hệ thống quy tắc.

Ví dụ :

Các vở kịch của Shakespeare là một phần trung tâm của tuyển tập văn học được giảng dạy trong nhiều lớp học tiếng Anh ở trường trung học.
noun

Bổng lộc, tiền thuê, khoản trợ cấp.

Ví dụ :

Hàng năm, tu viện trả một khoản bổng lộc nhỏ bằng lúa mì cho lãnh chúa, theo quy định trong các thỏa thuận cũ.
noun

Ví dụ :

Chỉ những sự kiện từ sách và trang web của tác giả mới được xem là chính sử Star Wars; phần còn lại được xem là "Legends" (Huyền thoại).
noun

Cỡ chữ canon, cỡ chữ 48 point.

Ví dụ :

Máy in gặp khó khăn trong việc tạo ra một bản in rõ ràng của các bộ luật của nhà thờ, cho đến khi họ cuối cùng sử dụng cỡ chữ canon, một loại chữ lớn 48 point, để in.
noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ cẩn thận lên dây cho cây đàn qanun của mình, chuẩn bị chơi một bài hát dân ca truyền thống.