Hình nền cho cashmere
BeDict Logo

cashmere

/kæʃˈmɪə/ /kæʃˈmiɹ/

Định nghĩa

noun

Len cashmere.

Ví dụ :

"My grandmother's scarf was made of soft cashmere. "
Khăn quàng cổ của bà tôi được làm từ len cashmere mềm mại.