Hình nền cho cataloguer
BeDict Logo

cataloguer

/ˈkætəlɒɡə/ /ˈkætəlɔːɡə/

Định nghĩa

noun

Người lập danh mục, người biên mục.

Ví dụ :

Người biên mục đã tỉ mỉ sắp xếp bộ sưu tập sách của thư viện, giúp sinh viên dễ dàng tìm kiếm những gì họ cần.
noun

Người thích mua sắm qua catalog.

Ví dụ :

Bà Davis, một người nghiện mua sắm qua catalog chính hiệu, nhận được ba cuốn catalog dày cộp mỗi tuần và hiếm khi cưỡng lại việc đặt mua món gì đó từ mỗi cuốn.