BeDict Logo

catharses

/kəˈθɑrsiːz/ /kæˈθɑrsiːz/
Hình ảnh minh họa cho catharses: Sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc cảm xúc.
noun

Sau khi xem bộ phim buồn về những khó khăn của gia đình, tất cả chúng tôi đều cảm thấy nhẹ nhõm, như thể trải qua những sự giải tỏa cảm xúc tập thể giúp lòng nhẹ nhàng hơn hẳn.

Hình ảnh minh họa cho catharses: Sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc cảm xúc.
noun

Sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc cảm xúc.

Mặc dù cuộc cãi vã rất khó chịu, nó lại dẫn đến nhiều sự giải tỏa cảm xúc, vì mỗi thành viên trong gia đình cuối cùng cũng đã bày tỏ những bức xúc dồn nén bấy lâu nay.

Hình ảnh minh họa cho catharses: Sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc cảm xúc.
noun

Xưởng kịch đã mang đến cho học sinh nhiều sự giải tỏa cảm xúc bằng cách cho phép các em diễn lại những tình huống gia đình khó khăn và bày tỏ những cảm xúc mà các em đã kìm nén vào thời điểm đó.