Hình nền cho vicarious
BeDict Logo

vicarious

/vɪˈkɛəɹi.əs/ /vaɪˈkɛ(ə)ɹi.əs/

Định nghĩa

adjective

Thay mặt, ủy thác.

Ví dụ :

Người quản lý đã giao một nhiệm vụ thay mặt cho trợ lý của mình, người này sau đó chịu trách nhiệm giải quyết các khiếu nại của khách hàng thay cho cô ấy.
adjective

Gián tiếp, thay vì trực tiếp, trải nghiệm thay.

Ví dụ :

Mọi người trải nghiệm những niềm vui gián tiếp khi xem tivi.