Hình nền cho frustrations
BeDict Logo

frustrations

/frʌˈstreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Bực dọc, thất vọng, khó chịu.

Ví dụ :

Việc phải làm bài tập về nhà đúng hạn trên một cái máy tính chậm thường gây ra sự bực dọckhó chịu.
noun

Bực bội, thất vọng.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc dài và không hiệu quả, sự bực bội, thất vọng trong anh ấy tích tụ lại, khiến anh cảm thấy cáu kỉnh và bồn chồn mà không biết rõ lý do tại sao.