BeDict Logo

frustrations

/frʌˈstreɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho frustrations: Bực bội, thất vọng.
 - Image 1
frustrations: Bực bội, thất vọng.
 - Thumbnail 1
frustrations: Bực bội, thất vọng.
 - Thumbnail 2
noun

Bực bội, thất vọng.

Sau một ngày làm việc dài và không hiệu quả, sự bực bội, thất vọng trong anh ấy tích tụ lại, khiến anh cảm thấy cáu kỉnh và bồn chồn mà không biết rõ lý do tại sao.