noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực dọc, thất vọng, khó chịu. The feeling of annoyance when one's actions are criticized or hindered Ví dụ : "Dealing with a slow computer often leads to frustrations when trying to finish homework on time. " Việc phải làm bài tập về nhà đúng hạn trên một cái máy tính chậm thường gây ra sự bực dọc và khó chịu. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, sự bực dọc, nỗi thất vọng. The act of frustrating, or the state, or an instance of being frustrated Ví dụ : "My daily commutes were filled with frustrations, making me late for work repeatedly. " Những chuyến đi làm hàng ngày của tôi đầy những bực dọc, khiến tôi liên tục bị trễ giờ. emotion mind state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bực bội, nỗi thất vọng. A thing that frustrates Ví dụ : "Long lines at the grocery store are one of the many frustrations of modern life. " Xếp hàng dài ở siêu thị là một trong những nỗi bực bội thường thấy trong cuộc sống hiện đại. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, thất vọng. Anger not directed at anything or anyone in particular Ví dụ : "His frustrations built up after a long, unproductive day at work, leaving him feeling irritable and restless without knowing exactly why. " Sau một ngày làm việc dài và không hiệu quả, sự bực bội, thất vọng trong anh ấy tích tụ lại, khiến anh cảm thấy cáu kỉnh và bồn chồn mà không biết rõ lý do tại sao. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc