Hình nền cho eliminating
BeDict Logo

eliminating

/ɪˈlɪmɪneɪtɪŋ/ /iˈlɪmɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Loại bỏ, xóa bỏ, thủ tiêu.

Ví dụ :

"The new cleaning policy is aimed at eliminating germs in the school. "
Chính sách vệ sinh mới này nhằm mục đích loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn trong trường học.
verb

Ví dụ :

Để lập báo cáo hợp nhất về tổng doanh thu của tập đoàn, kế toán đã khử các bút toán liên quan đến vật tư mua từ công ty con.