verb🔗ShareKêu quạ, kêu, gáy (tiếng quạ). To make the harsh cry of a crow, rook, or raven."The crow perched on the fencepost and cawed loudly. "Con quạ đậu trên hàng rào và kêu quạ inh ỏi.animalbirdsoundnaturecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc