noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quạ, quạ châu Âu. A European bird, Corvus frugilegus, of the crow family. Ví dụ : "I saw a rook building its nest in the tall oak tree outside my kitchen window. " Tôi thấy một con quạ châu Âu đang làm tổ trên cây sồi cao lớn bên ngoài cửa sổ bếp nhà tôi. bird animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, quân lừa đảo, kẻ phản bội. A cheat or swindler; someone who betrays. Ví dụ : "He lost all his money to the rook who promised him easy profits in the shady investment deal. " Anh ta mất hết tiền vào tay tên quân lừa đảo đã hứa hẹn lợi nhuận dễ dàng trong vụ đầu tư mờ ám đó. character person moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo đuổi chim. A type of firecracker used by farmers to scare birds of the same name. Ví dụ : "The farmer set off a rook in the field to protect his newly planted corn from the hungry rooks. " Người nông dân đốt một quả pháo đuổi chim trên đồng để bảo vệ những cây ngô non mới trồng khỏi lũ chim quạ đói. agriculture bird weapon device sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú lơ khơ. A trick-taking game, usually played with a specialized deck of cards. Ví dụ : "Every Friday night, my family gathers around the table to play rook. " Mỗi tối thứ sáu, cả nhà tôi lại quây quần bên bàn để chơi tú lơ khơ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớ, vụ làm ăn thua lỗ, vụ lừa đảo. A bad deal, a rip-off. Ví dụ : "Buying that used car was a complete rook; it broke down the very next day. " Mua cái xe cũ đó đúng là bị hớ nặng; nó hư ngay ngày hôm sau. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, bịp bợm. To cheat or swindle. Ví dụ : "The student was accused of rooking his classmates out of their money by promising them special tutoring sessions that never happened. " Cậu học sinh đó bị tố cáo là đã lừa đảo bạn bè lấy tiền bằng cách hứa hẹn những buổi dạy kèm đặc biệt mà không bao giờ thực hiện. moral character business action finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe A piece shaped like a castle tower, that can be moved only up, down, left or right (but not diagonally) or in castling. Ví dụ : "The chess rook moved three squares to the right. " Quân xe di chuyển ba ô sang phải. game position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành, pháo đài. A castle or other fortification. Ví dụ : "The old, crumbling rook guarded the entrance to the village. " Pháo đài cổ kính, đổ nát canh giữ lối vào ngôi làng. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính mới, tân binh. A rookie. Ví dụ : "The new student, a rook in the school's chess club, was eager to learn from the experienced players. " Cậu học sinh mới, một lính mới trong câu lạc bộ cờ vua của trường, rất háo hức được học hỏi từ những người chơi giàu kinh nghiệm. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù. Mist; fog; roke Ví dụ : "A thick rook obscured the view of the mountains. " Một lớp sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn ra dãy núi. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi xổm, khom người. To squat; to ruck. Ví dụ : "The tired student rook down to pick up her dropped notebook. " Cô sinh viên mệt mỏi ngồi xổm xuống để nhặt cuốn vở bị rơi. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn. Pronunciation spelling of look. Ví dụ : "I rook at the menu to decide what to order. " Tớ nhìn vào thực đơn để quyết định nên gọi món gì. phonetics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc