Hình nền cho chalaza
BeDict Logo

chalaza

/kəˈleɪzə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận kiểm tra hạt giống, ghi nhận vị trí đế áo, nơi nguồn dinh dưỡng kết nối với các lớp vỏ bảo vệ của hạt.
noun

Dây treo lòng đỏ trứng.

Ví dụ :

Con gà mái cẩn thận xem xét quả trứng, để ý thấy rõ những dây treo lòng đỏ trứng nổi bật giữ lòng đỏ ở đúng vị trí.