Hình nền cho suspending
BeDict Logo

suspending

/səˈspɛndɪŋ/ /səˈspɛndən/

Định nghĩa

verb

Đình chỉ, tạm ngưng.

Ví dụ :

Cuộc họp đã bị tạm ngưng để ăn trưa.
verb

Làm lơ lửng, đình chỉ, tạm ngưng.

Ví dụ :

Đầu bếp đang khuấy sữa bột vào sữa nóng để làm cho sữa bột tan lơ lửng, tạo thành một thức uống mịn màng và béo ngậy.
verb

Ngừng kích hoạt, hủy kích hoạt.

Ví dụ :

Nhân viên hãng hàng không đang hủy kích hoạt giá trị của vé khứ hồi chiều về chưa sử dụng vì hành khách đã quyết định đặt vé một chiều mới về nhà thay thế.