BeDict Logo

suspending

/səˈspɛndɪŋ/ /səˈspɛndən/
Hình ảnh minh họa cho suspending: Ngừng kích hoạt, hủy kích hoạt.
verb

Nhân viên hãng hàng không đang hủy kích hoạt giá trị của vé khứ hồi chiều về chưa sử dụng vì hành khách đã quyết định đặt vé một chiều mới về nhà thay thế.