Hình nền cho integument
BeDict Logo

integument

/ɪnˈtɛɡ.jʊ.mənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lớp vỏ ngoài của quả táo, lớp da giòn của nó, bảo vệ quả khỏi côn trùng và trầy xước.