Hình nền cho spanner
BeDict Logo

spanner

/ˈspæn.ə(ɹ)/ /ˈspæn.ɚ/

Định nghĩa

noun

Cờ lê, mỏ lết.

Ví dụ :

"I used a spanner to tighten the bolts on my bicycle. "
Tôi dùng cờ lê để siết chặt các bu lông trên xe đạp của mình.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư điều chỉnh cái van trên động cơ hơi nước cũ, cẩn thận canh thời gian cấp hơi vào từng xi-lanh.