Hình nền cho chelicerates
BeDict Logo

chelicerates

/kəˈlɪsəreɪts/

Định nghĩa

noun

Động vật chân kìm.

Any member of the Chelicerata.

Ví dụ :

Nhện, bọ cạp và sam biển đều là những ví dụ về động vật chân kìm (chelicerates).