Hình nền cho wagers
BeDict Logo

wagers

/ˈweɪdʒərz/

Định nghĩa

noun

Tiền cược, vật thế chấp.

Ví dụ :

Những người bạn đặt những khoản tiền cược nhỏ để xem ai sẽ thắng cuộc thi đánh vần của trường.
noun

Ví dụ :

Các học sinh đã cá cược xem ai sẽ thắng cuộc thi đánh vần của trường.
noun

Lời thề, lời cam đoan.

Ví dụ :

Trong quá khứ, đôi khi nhân chứng tại tòa án củng cố lời khai của mình bằng lời thề bằng cả tính mạng, tượng trưng cho việc hiến dâng sinh mạng để đảm bảo cho sự thật.