noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược, vật thế chấp. Something deposited, laid, or hazarded on the event of a contest or an unsettled question; a bet; a stake; a pledge. Ví dụ : "Example: "The friends made small wagers on who would win the school spelling bee." " Những người bạn đặt những khoản tiền cược nhỏ để xem ai sẽ thắng cuộc thi đánh vần của trường. bet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược, vật cược. That on which bets are laid; the subject of a bet. Ví dụ : "The upcoming football game is the most common of the wagers between my friends. " Trận bóng đá sắp tới là thứ phổ biến nhất mà bạn bè tôi dùng để cá cược. bet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược, sự cá cược. A contract by which two parties or more agree that a certain sum of money, or other thing, shall be paid or delivered to one of them, on the happening or not happening of an uncertain event. Ví dụ : "The students placed wagers on who would win the school spelling bee. " Các học sinh đã cá cược xem ai sẽ thắng cuộc thi đánh vần của trường. business bet finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề, lời cam đoan. An offer to make oath. Ví dụ : "In the past, witnesses in court sometimes supported their testimony with wagers of their life, symbolically offering their lives as a guarantee of truth. " Trong quá khứ, đôi khi nhân chứng tại tòa án củng cố lời khai của mình bằng lời thề bằng cả tính mạng, tượng trưng cho việc hiến dâng sinh mạng để đảm bảo cho sự thật. bet law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đánh cược, thế chấp. To bet something; to put it up as collateral Ví dụ : "He wagers his favorite comic book that the school team will win the game. " Anh ấy đánh cược cuốn truyện tranh yêu thích của mình rằng đội trường sẽ thắng trận đấu. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoán, dám chắc, cả quyết. To suppose; to dare say. Ví dụ : "I wagers it will rain tomorrow, considering how cloudy the sky is. " Tôi dám chắc ngày mai trời sẽ mưa, nhìn trời nhiều mây thế này cơ mà. bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trả lương. Agent noun of wage; one who wages. Ví dụ : "The outcome of the debate was uncertain, but several wagers placed bets on their favored candidate. " Kết quả cuộc tranh luận còn chưa chắc chắn, nhưng một vài người trả lương đã đặt cược vào ứng cử viên mà họ yêu thích. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc