Hình nền cho lashes
BeDict Logo

lashes

/ˈlæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Roi, ngọn roi.

Ví dụ :

Những ngọn roi da của cây roi da bò quất mạnh kêu răng rắc khi người chủ trang trại huấn luyện đàn ngựa của mình.
noun

Lời cay độc, lời châm biếm, lời mỉa mai.

Ví dụ :

Lời xin lỗi của cô ấy nghe có vẻ chân thành, nhưng những lời cay độc trong giọng nói đã tố cáo cảm xúc thật của cô.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt thảm cẩn thận điều chỉnh các nhóm sợi dệt trên khung cửi để nâng đúng sợi dọc, tạo nên họa tiết hoa văn phức tạp.